Khi dạy bé học tiếng Anh tại nhà, ba mẹ nên tạo thói quen giao tiếp bằng tiếng Anh để giúp bé hình thành phản xạ nghe nói tiếng Anh lưu loát. Bài viết dưới đây sẽ gợi ý 150 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp ở nhà cho bé ba mẹ có thể tham khảo nhé.
Để giúp bé học tiếng Anh tốt hơn, ba mẹ hãy tăng thời gian sử dụng tiếng Anh mỗi ngày cho bé, sẽ thật tuyệt vời nếu bố mẹ và con giao tiếp tiếng Anh với nhau mỗi ngày.

| STT | Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cho bé | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | Time to go to sleep | Đến lúc đi ngủ |
| 2 | Time to brush your teeth | Đến lúc đánh rang |
| 3 | Time to put on your clothes | Đến lúc mặc quần áo |
| 4 | Time to put on your shoes | Đến lúc đi giày |
| 5 | Time to read books | Đến lúc đọc sách rồi |
| 6 | Wear your hat please! | Đội mũ đi con! |
| 7 | Put your hat on please! | Đội mũ đi con! |
| 8 | Why don’t you put on your hat? | Sao con không đội mũ? |
| 9 | It is time to have breakfast | Đến giờ ăn sáng rồi con |
| 10 | It is time to have lunch | Đến giờ ăn trưa rồi con |
| 11 | It is time to have dinner | Đến giờ ăn tối rồi con |
| 12 | Time for breakfast | Đến giờ ăn sang rồi |
| 13 | Would you like a cup of water? | Con có muốn một cốc nước không? |
| 14 | What do you like to eat? | Con muốn ăn gì? |
| 15 | Uwhat do you want for breakfast? | Con muốn ăn gì cho bữa sáng? |
| 16 | What do you want for lunch | Con muốn ăn gì cho bữa trưa? |
| 17 | What do you want supper? | Con muốn ăn gì cho bữa tối? |
| 18 | Do you like some ice – cream? | Con muốn ăn kem không? |
| 19 | Would you like some candy? | Con muốn ăn kẹo không? |
| 20 | Is it enoung of you want more? | Như thế đã đủ chưa hay con muốn thêm? |
| 21 | Do you want some more? | Con có muốn ăn thêm không? |
| 22 | You need to eat some more | Con phải ăn thêm chút đi |
| 23 | Let’s play together | Mình cùng chơi nhé |
| 24 | Let’s clean up, put away the toys! | Mẹ con mình cất dọn đồ chơi nào! |
| 25 | Can mommy play with you? | Mẹ có thể chơi với con không? |
| 26 | Let mommy help you! | Để mẹ giúp con nhé! |
| 27 | Are you hungry? | Con có đói không? |
| 28 | Are you sleepy? | Con có buồn ngủ không? |
| 29 | Are you tired? | Con có mệt không? |
| 30 | Are you happy? | Con có vui không? |
| 31 | Are you sad? | Con có buồn không? |
| 32 | Are you scared? | Con có sợ không? |
| 33 | Can you get me the spoon? | Con có thể lấy cái thìa cho mẹ được không? |
| 34 | Can you get me the phone? | Con có thể lấy cái điện thoại cho mẹ được không? |
| 35 | Can you get me the book? | Con có thể lấy cái quyển sách cho mẹ được không? |
| 36 | Can you get me the remote control? | Con có thể lấy cái điều khiển cho mẹ được không? |
| 37 | Go get your shoes | Con đi lấy giày đi |
| 38 | Go get your backpack | Con đi lấy ba lô đi |
| 39 | Go get your book | Con đi lấy sách đi |
| 40 | Can you share with mommy a little bit? | Con chia cho mẹ một ít được không? |
| 41 | Can you share some to your sister? | Con có thể chia sẻ với em được không? |
| 42 | You need to go brush your teeth right now! | Con phải đi đánh rang ngay bây giờ! |
| 43 | Come on! Let mommy comb your hair | Lại đây nào để mẹ chải đầu cho con |
| 44 | Come on! Let mommy tie your hair up | Lại đây nào để mẹ buộc tóc cho con |
| 45 | Do you need some help? | Con có cần ai giúp không? |
| 46 | Can I help you a little bit? | Mẹ có thể giúp con một tẹo không |
| 47 | Can you help mommy get a napkin? | Con có thể lấy cho mẹ 1 tờ giấy không? |
| 48 | Would you like to use a spoon or chopsticks? | Con muốn dung thìa hay đũa? |
| 49 | Would you like to use a spoon or fork? | Con muốn dùng thìa hay nĩa? |
| 50 | Do you want to wear green or pink today? | Hôm nay con thích mặc màu xanh hay màu hồng? |
| 51 | Mom’s gonna sing a song, ok? | Mẹ sẽ hát một bài, được không? |
| 52 | Let’s go in the kitchen | Mình vào bếp đi con |
| 53 | Let’s go in the living room | Mình vào phòng khách đi con |
| 54 | Let’s go in the bedroom | Mình vào phòng khách đi con |
| 55 | Go sit on your potty | Mình vào phòng ngủ đi con |
| 56 | Do you need to go pee? | Con đi ngồi bô đi |
| 57 | Are you ok? | Con có sao không? |
| 58 | Is it hurt? | Có đau không? |
| 59 | We’re going to take the bus | Chúng ta sẽ đi xe buýt |
| 60 | Do you want to go to the market with mommy? | Con có muốn đi chợ với mẹ không? |
Hy vọng với 60 mẫu câu giao tiếp tiếng Anh cho bé trên đây, ba mẹ có thể tham khảo để cùng bé tập luyện mỗi ngày tại nhà. Để cập nhật thêm các mẫu câu giao tiếp khác, các chủ đề hay phương pháp dạy tiếng Anh giao tiếp cho bé, ba mẹ truy cập eKidPro nhé. Chúc ba mẹ thành công!
















